Các loại xe ô tô 4 chỗ giá rẻ siêu [HOT] tại thị trường Việt Nam

Trạng thái | Lượt xem : 238 | Cập nhật: 2019-09-02 17:55:32

Sau những ngày tháng các mẫu xe 7 chỗ giá rẻ lên ngôi thì hiện nay thị trường bắt đầu quay lại với những mẫu ô tô 4 chỗ phù hợp cho các gia đình ít người. Vậy liệu bạn đã tìm cho mình những mẫu xe ưng ý chưa? Hãy tham khảo bài viết dưới đây để hiểu rõ hơn về các loại xe ô tô 4 chỗ giá rẻ tại thị trường Việt Nam.

1. VinFast Fadil

VinFast Fadil là một trong những mẫu xe đang được khá chú ý ở thị trường xe hơi Việt Nam. VinFast Fadil Hatchback 1.4L và  VinFast Lux Fadil được nhiều khách hàng ưa chuộng với thiết kế ngoại thất nhỏ. Đặc biệt là mức giá bán vô cùng hấp dẫn với nhiều ưu đãi về thuế trước bạ, phí đăng ký, phí đăng kiểm, bảo hiểm bắt buộc...

VinFast Fadil

Vinfast Fadil thiết kế nhượng quyền của dòng xe Opel Karl Rocks nổi tiếng tại Châu Âu. Fadil khoác lên mình chiếc áo đơn giản, phù hợp với các khách hàng cần sự gọn gẽ, tiện dụng để di chuyển.

THÔNG SỐ
KÍCH THƯỚC & KHỐI LƯỢNG
Dài x Rộng x Cao (mm) 3676 x 1632 x 1495
Chiều dài cơ sở (mm) 2385
ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH
Động cơ Loại động cơ 1.4L, động cơ xăng, 4 xi lanh thẳng hàng
Công suất tối đa (Hp/rpm) 98/6200
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 128/4400
Hộp số Vô cấp, CVT
Dẫn động Cầu trước
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau Phụ thuộc, kiểu dầm xoắn
Trợ lực lái Trợ lực điện
NGOẠI THẤT
Đèn pha Chiếu xa & Chiếu gần Halogen
Điều chỉnh góc chiếu sáng Chỉnh cơ
Đèn chiếu sáng ban ngày Halogen
Đèn sương mù trước
Đèn hậu Halogen
Đèn phanh thứ 3 trên cao
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập điện
Đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Kính cửa sổ chỉnh điện Lên/xuống một chạm cửa lái
Kích thước lốp 185/55R15
La-zăng Hợp kim nhôm
Lốp dự phòng
NỘI THẤT
Màu nội thất Màu đen/xám
Cấu hình ghế Vật liệu bọc ghế Da tổng hợp
Ghế lái chỉnh cơ 6 hướng
Ghế hành khách trước chỉnh cơ 4 hướng
Hàng ghế sau gập 60/40
Vô lăng Chỉnh cơ 2 hướng
Bọc da Không
Tích hợp điều khiển âm thanh Không
Màn hình đa thông tin
Hệ thống điều hòa Chỉnh cơ
Hệ thống âm thanh AM/FM, MP3, 6 loa
Cổng USB 1 cổng
Kết nối Bluetooth, chức năng đàm thoại rảnh tay
Gương trên tấm chắn nắng Bên lái
Đèn trần trước/sau
Thảm lót sàn
AN TOÀN & AN NINH
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/tang trống
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD
Hệ thống cân bằng điện tử ESC
Chức năng chống trượt TCS
Chức năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA
Chức năng chống lật ROM
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau Không
Camera lùi Không
Căng đai khẩn cấp hàng ghế trước
Cảnh báo thắt dây an toàn hai hàng ghế
Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX
Hệ thống túi khí 2 túi khí
Khóa cửa tự động khi xe di chuyển Không
Chìa khóa mã hóa
Cảnh báo chống trộm Không

Giá bán hiện nay: VinFast Fadil tiểu chuẩn 395.000.000 vnđ

Với những tính năng được trang bị tốt nhất trong phân khúc xe cỡ nhỏ hạng A với 6 túi khí thì bạn hoàn toàn yên tâm và được đánh giá rất đáng để mua bởi các chuyên gia về xe.

2. KIA Morning S AT

Mẫu xe KIA Morning S AT nhỏ với số tự động bản cao cấp tiêu chuẩn châu Âu mang đến những trải nghiệm lái sẽ trở nên lý thú và tuyệt vời hơn bao giờ hết.

Ba xe 2 tông màu mới đáng chú ý của Kia Morning
Ba xe 2 tông màu mới đáng chú ý của Kia Morning mới

Tại Việt Nam, Kia Morning S AT được phân phối với 7 màu sơn tiêu chuẩn gồm: Trắng UD, Cam G7A, Nâu G4N, Bạc M8S, Vàng cát 3V, Vanh B4U và Đỏ K3R. Ngoài ra, xe sẽ còn có 3 phiên bản có 2 tông màu sơn kết hợp là Đỏ - Đen K3R – ABP, Trắng – Đỏ SWP – K3R và Cam - Đen G7A - ABP.

THÔNG SỐ
Kích thước tổng thể (DxRxC)  3.595 x 1.595 x 1.490 mm
Chiều dài cơ sở 2.385 mm
Khoảng sáng gầm xe 152 mm
Bán kính quay vòng  4.900 mm
Trọng lượng không tải 940 kg (Si MT) 960 kg (Si AT)
Trọng lượng toàn tải 1.340 kg (Si MT) 1.370 kg (Si AT)
Dung tích thùng nhiên liệu 35 L
Số chỗ ngồi 05 chỗ

Giá bán hiện nay: KIA Morning S AT tiểu chuẩn 393.000.000 vnđ

Nhìn chung, tổng thể KIA Morning S AT thanh lịch và trẻ trung hơn so với một Si đậm chất thể thao.  So với các phiên bản cũ, tuy không thay đổi nhiều nhưng Morning S AT cũng đã được làm mới nhiều chi tiết pha trộn cùng những điều quen thuộc khiến xe vừa thân quen mà vẫn hiện đại.

3. Hyundai Grand i10

Grand i10 sở hữu kích thước lớn trong phân khúc, đem đến một không gian thỏa mái tối đa cũng như phong cách năng động và những công nghệ hàng đầu được trang bị trên xe giúp cho trải nghiệm lái xe càng trở nên thú vị.

Hyundai Grand i10

Chiếc xe trang bị 2 túi khí cho ghế lái và ghế phụ, cùng không gian chứa đồ lớn giúp bạn an toàn khi di chuyển và chở được tối đa số hành lí cho những chuyến đi cùng với cả gia đình.

Thông số Hyundai I10 Hatchback
Kích thước tổng thể mm 3.765 x 1.660 x 1.505
Chiều dài cơ sở mm 2.425
Khoảng sáng gầm xe mm 152
Dung tích bình nhiên liệu L 43
 
Động cơ I10 1.0 MT Base + 1.0 MT + 1.0 AT I10 1.2 MT Base + 1.2 MT + 1.2 AT
Loại động cơ Kappa 1.0/1.2 MPI
Dung tích xi lanh cc 998 1.248
Công suất cực đại (ps/rpm) 66/5.500 87/6000
Mô men xoắn cực đại nm/rph 94.18/3500 119.68/4000
Hệ thống dẫn động FWD
Phanh trước/sau Đĩa/tang trống
Hệ thống treo trước Macpherson
Hệ thống treo sau Thanh xoắn
Thông số lốp 165/65R14
Hộp số I10 1.0 MT Base + 1.0 MT + 1.2 MT Base + 1.2 MT I10 1.0 AT + 1.2 AT
Hộp số 5MT 4AT
Trong đô thị Ngoài đô thị Kết hợp
Grand I10 1.0AT
7.36 5.66 6.3
Grand I10 1.0MT + 1.0MT Base
7.13 5.10 5.8
Grand I10 1.2 AT
9.2 4.67 6.3
Grand I10 1.2MT + 1.2MT Base
9.2 4.67 6.3

Giá bán hiện nay: Hyundai Grand i10 tiểu chuẩn 408.000.000 vnđ

Một mẫu xe 4 chỗ giá rẻ không thể nhắc đến Hyundai Grand I10 trong danh sách các hãng xe ô tô nổi tiếng ở Việt Nam hiện nay. Phiên bản i10 1.2AT hatchback còn có thêm cân bằng điện tử và rất thích hợp cho nhu cầu đi lại của gia đình nhỏ, chạy taxi, uber, grap.

4. Toyota Wigo G 1.2 AT

Chiếc xe mang tên Wigo của hãng xe Toyota vào tháng 8/2018 với những đặc trưng nổi bật có sức cạnh tranh phá vỡ sự độc tôn của Kia Morning, Hyundai i10 hay mới đây là Vinfast Fadil.

Toyota Wigo G 1.2 AT

Toyota Wigo lột xác ngoạn mục trong lần ra mắt là phiên bản Toyota Wigo G 1.2 AT số tự động hứa hẹn sẽ đem đến những trải nghiệm đáng giá nhất.

Thông số Toyota Wigo 2018 1.2 AT
Dáng xe Hatchback
Số chỗ ngồi 5
Số cửa sổ 5
Điều hòa Chỉnh tay đơn vùng
Túi khí 2
Động cơ 3 NR-VE, 1.2L, 4 xy lanh
Công suất 86 mã lực tại 6.000 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại 107 Nm tại 4.2000 vòng/phút
Hộp số Hộp số tự động 4 cấp
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử

Giá bán hiện nay: Toyota Wigo G 1.2 AT tiểu chuẩn 405.000.000 vnđ

Ưu điểm vượt trội của Toyota Wigo bản cao cấp 1.2 AT là giá thành rẻ, mà những gì chiếc xe trang bị luôn có sức bền bỉ, tốt và ít hỏng vặt - có thể tiết kiệm thêm khoản chi phí phụ bảo dưỡng sau này.

Tổng kết

Tổng quan thị trường các loại xe 4 chỗ giá rẻ hiện nay
Tổng quan thị trường các loại xe 4 chỗ giá rẻ hiện nay

Việc lựa chọn cho mình những mẫu xe vừa ý - chất lượng mà mức giá có thể chấp nhận được. Trên đây là tổng hợp 4 mẫu xe được rất nhiều người yêu thích và sở hữu nó bởi chất lượng cùng mức giá rẻ hiện nay. Chúc bạn thật nhiều thành công và nhớ theo dõi các bài viết chia sẻ của chúng tôi tại blog nắng vàng nhé !